Du học úc không cmtc- trường đh nam úc
THÔNG TIN KHÓA HỌC TẠI TRƯỜNG
|
BẬC ĐÀO TẠO |
THỜI GIAN |
NHẬP HỌC |
HỌC PHÍ (AUD/NĂM) |
IELTS |
|
Cử nhân |
3 – 4 năm |
T 2, 5 |
14.600 – 22,800 |
6.0 |
|
2 bằng song song |
4 – 6.5 năm |
T 2, 5 |
16,800 – 19,800 |
6.0 – 7.0 |
|
Chứng chỉ sau đại học |
0.5 năm |
T2, 3, 4, 6 |
9,750 – 11,400 |
6.5 |
|
Bằng sau đại học |
1 năm |
T2, 3, 4, 6 |
18,000 – 23,000 |
6.5 |
|
Thạc sĩ |
1.5 – 2 năm |
T2, 3, 4, 6 |
17,750 – 27,500 |
6.5 |
|
Tiến sĩ |
3 năm |
T2, 5 |
20,900 |
7.0 |
YÊU CẦU ĐẦU VÀO
- Đại học: IELTS 6.0 trở lên, Tốt nghiệp THPT
- Sau đại học: IELTS 6.5 trở lên, một số ngành yêu cầu IELTS 7.0, Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan.